Người mệnh Mộc sinh năm bao nhiêu hợp với số nào nhất?

194

Bài viết hôm nay mình sẽ giói thiệu cho các bạn biết người mệnh Mộc sinh năm bao nhiêu và hợp với con số nào nhất. 

Người mệnh Mộc sinh năm bao nhiêu?

Những người thuộc mệnh Mộc sẽ sinh vào những năm dưới đây.

  • Tử vi hôm nay (29/05/2019): Tuổi Sửu siêng năng trong công việc
  • Xem tử vi vợ chồng có hợp nhau khắc nhau hay không?
  • Tử vi sinh năm 1983 nữ mạng chuẩn xác nhất
  • Xem tử vi làm ăn tuổi hợp kinh doanh buôn bán
  • Năm 1998 thuộc mệnh gì? Vân hạnh tử vi 1998 như thế nào?

    • sinh năm 1942, 2002 Tuổi Nhâm Ngọ
    • sinh năm 1959, 2019 Tuổi Kỷ Hợi
    • sinh năm 1988, 1928 Tuổi Mậu Thìn
    • sinh năm 1943, 2003 Tuổi Quý Mùi
    • sinh năm 1972, 2032 Tuổi Nhâm Tý
    • sinh năm 1989, 1929 Tuổi Kỷ Tỵ
    • sinh năm 1950, 2010 Tuổi Canh Dần
    • sinh năm 1973, 2033 Tuổi Quý Sửu
    • sinh năm 1951, 2011 Tuổi Tân Mão
    • sinh năm 1980, 2040 Tuổi Canh Thân
    • sinh năm 1958, 2018 Tuổi Mậu Tuất
    • sinh năm 1981, 2041 Tuổi Tân Dậu

    Người mệnh Mộc hợp với con số nào nhất

    • Số lẻ được coi là số dương vì thế nó tượng trưng cho sự phát triển, may mắn và thịnh vượng.
    • Số chẵn được coi là số âm tượng trưng cho sự chững lại, tròn trịa và không phát triển.
    • Cũng có những số lẻ được xem là xấu như 3, 5, 7, 23, 49, 53, vì nó dựa trên kinh nghiệm của dân gian truyền lại.
    • Số 4 là số chẵn nhưng không phải là số đẹp vì 4 còn được gọi là Tứ, phát âm gần giống với “Tử”.
    • Số 6 được coi là số mang lại tài lộc vì Lục phát âm gần giống với “Lộc”
    • Số 8 mang lại sự phát tài vì Bát phát âm gần giống với “Phát”
    • Số 9, 18, 100 được coi là những số thiêng vì liên quan đến các bậc vua chúa, truyền thuyết của dân tộc.
    • Hành Hỏa (tuổi Ngọ, Tỵ) – Số may mắn là 2 và 7
    • Hành Thổ (tuổi Sửu, Thìn, Tuất, Mùi) – Số may mắn là 0 và 5
    • Hành Kim (tuổi Thân, Dậu) – Số may mắn là 4 và 9
    • Hành Mộc (tuổi Dần, Mão) – Số may mắn là 3 và 8
    • Hành Thủy (tuổi Tý, Hợi) – Số may mắn là 1 và 6′
    • Tra cứu thêm cung mệnh ở bảng dưới đây
    NĂM TUỔI NAM NỮ HÀNH
    1924 Giáp Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
    1925 Ất Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim –
    1926 Bính Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
    1927 Đinh Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa –
    1928 Mậu Thìn Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
    1929 Kỷ Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc –
    1930 Canh Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
    1931 Tân Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ –
    1932 NhâmThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
    1933 Quý Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim –
    1934 GiápTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
    1935 Ất Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa –
    1936 Bính Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
    1937 Đinh Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy –
    1938 Mậu Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
    1939 Kỷ Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ –
    1940 Canhthìn Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
    1941 Tân Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim –
    1942 Nhâm Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
    1943 Qúy Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc –
    1944 GiápThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
    1945 Ất Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy –
    1946 BínhTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
    1947 Đinh hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ –
    1948 Mậu Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
    1949 Kỷ Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa –
    1950 Canh Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
    1951 Tân Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc –
    1952 NhâmThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
    1953 Quý Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy –
    1954 Giáp Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim +
    1955 Ất Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Kim –
    1956 Bính thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa +
    1957 Đinh Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa –
    1958 Mậu Tuất Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc +
    1959 Kỷ Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc –
    1960 Canh Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ +
    1961 Tân Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ –
    1962 Nhâm Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim +
    1963 Quý Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim –
    1964 GiápThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa +
    1965 Ất Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa –
    1966 Bính Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy +
    1967 Đinh Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy –
    1968 Mậu Thân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ +
    1969 Kỷ Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ –
    1970 CanhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim +
    1971 Tân Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim –
    1972 Nhâm Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc +
    1973 Quý Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc –
    1974 Giáp Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy +
    1975 Ất Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy –
    1976 BínhThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ +
    1977 Đinh Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ –
    1978 Mậu Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa +
    1979 Kỷ Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa –
    1980 CanhThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc +
    1981 Tân Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc –
    1982 NhâmTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy +
    1983 Quý Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy –
    1984 Giáp tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim +
    1985 Ất Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Kim –
    1986 Bính Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa +
    1987 Đinh Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa –
    1988 Mậu Thìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc +
    1989 Kỷ Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc –
    1990 Canh Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ +
    1991 Tân Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ –
    1992 NhâmThân Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim +
    1993 Quý Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim –
    1994 GiápTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa +
    1995 Ất Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa –
    1996 Bính Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy +
    1997 Đinh Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy –
    1998 Mậu Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ +
    1999 Kỷ Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ –
    2000 Canhthìn Ly: Hỏa Càn: Kim Kim +
    2001 Tân Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim –
    2002 Nhâm Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc +
    2003 Qúy Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc –
    2004 GiápThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy +
    2005 Ất Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy –
    2006 BínhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ +
    2007 Đinh hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ –
    2008 Mậu Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa +
    2009 Kỷ Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa –
    2010 Canh Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc +
    2011 Tân Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc –
    2012 NhâmThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy +
    2013 Quý Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy –
    2014 Giáp Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
    2015 Ất Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim –
    2016 Bínhthân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
    2017 Đinh Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa –
    2018 Mậu Tuất Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
    2019 Kỷ Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc –
    2020 Canh Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
    2021 Tân Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ –
    2022 Nhâm Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
    2023 Quý Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim –
    2024 GiápThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
    2025 Ất Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa –
    2026 Bính Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
    2027 Đinh Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy –
    2028 Mậu Thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
    2029 Kỷ Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ –
    2030 CanhTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
    2031 Tân Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim –
    2032 Nhâm Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
    2033 Quý Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc –
    2034 Giáp Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
    2035 Ất Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy –
    2036 BínhThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
    2037 Đinh Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ –
    2038 Mậu Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
    2039 Kỷ Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa –
    2040 CanhThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
    2041 Tân Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc –
    2042 NhâmTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
    2043 Quý Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy –

    Trên đây là bài viết giới thiệu cho các bạn những người mệnh Mộc sinh năm bao nhiêu và hợp số nào nhất. Mời bạn xem nhiều thông tin khác tại chuyên mục phong thủy tướng số 12 cung hoàng đạo hôm nay.

    >> Xem thêm: Người mệnh Kim sinh năm bao nhiêu hợp với số nào nhất?


    Bạn đang đọc bài viết Người mệnh Mộc sinh năm bao nhiêu hợp với số nào nhất? tại chuyên mục Chiêm tinh, Tử vi hôm nay, trên website Tin Tức tổng hợp 24/7.

  • Tuổi Ngọ khắc với tuổi nào trong 12 con giáp
  • Tuổi Đinh Sửu khắc với tuổi nào nhất trong 12 con giáp
  • Tử vi sinh năm 1983 nữ mạng chuẩn xác nhất
  • Vận hạnh nữ Tân Mùi như thế nào trong năm 2019
  • Tử vi xem tuổi năm 2019 có gì bất ngờ ?
  • Khám phá tính cách Song Ngư nam qua từng ngày sinh có gì thú vị?
  • Tử vi hôm nay (28/3/2019) của 12 con giáp mới nhất
  • Tuổi Tỵ khắc với tuổi nào nhất trong 12 con giáp
  • Những người thuộc mệnh Thủy hợp với màu gì nhất?
  • Xem tử vi làm ăn tuổi hợp kinh doanh buôn bán