Cập nhật thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay mới nhất

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam Vietcombank hiện nay là một trong số những ngân hàng đi đầu trong hoạt động giao dịch mua bán ngoại tệ. Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay phản ánh thông tin về giá các loại ngoại tệ của các nước trên khắp thế giới như: USD, EUR, yen Nhật, bảng Anh,…

Hiện nay, ngân hàng Vietcombank đang triển khai giao dịch mua bán đa dạng các loại ngoại tệ của nhiều quốc gia trên thế giới, đặc biệt phổ biến với các loại đồng ngoại tệ như: USD, Euro, yen Nhật (JPY), bảng Anh (GBP),dollar Canada (CAD), dollar Australia (AUD), dollar Singapore (SGD),dollar HongKong (HKD),  franc Thuỵ Sỹ (CHF), Rupee Ấn Độ, Won Hàn Quốc (KRW),…

Trong đó thì có 7 loại ngoại tệ chỉ giao dịch qua hình thức chuyển khoản bao gồm: Krone Đan Mạch (DKK),Kroner Na Uy (NOK), Krona Thụy Điển (SEK) Dinar Kuwaiti (KWD), Rupee Ấn Độ (INR), Ringit Malaysian (MYR) và Rup Nga (RUB).

Ngân hàng Vietcombank cũng hiện đang sở hữu hơn 560 chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong và ngoài nước.

Ngoài ra, ngân hàng Ngoại thương Việt Nam Vietcombank còn có riêng một công ty chuyên về kinh doanh kiều hối liên kết với 3 công ty con ở nước ngoài gồm: Ngân hàng con tại Lào, Công ty chuyển tiền Vietcombank tại Mỹ, Công ty Vinafico Hongkong; 1 Văn phòng đại diện tại Singapore và 1 Văn phòng đại diện tại Mỹ.

Với thế mạnh là chuyên kinh doanh phục vụ cho kinh tế đối ngoại, ngân hàng Vietcombank được biết đến như một trong những ngân hàng nắm giữ dịch vụ kinh doanh ngoại tệ, dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử, công vụ phái sinh và tài trợ thương mại lớn nhất tại Việt Nam…

Bảng cập nhật tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay mới nhất

Mã ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD 14.880,99 15.031,30 15.348,16
CAD 16.940,70 17.111,82 17.472,55
CHF 23.615,43 23.853,97 24.356,82
CNY 3.258,54 3.291,45 3.360,84
DKK 3.367,66 3.494,12
EUR 25.103,69 25.357,26 26.250,70
GBP 29.454,63 29.752,15 30.077,04
HKD 2.929,99 2.959,59 3.003,90
INR 321,70 334,33
JPY 206,67 208,76 216,11
KRW 16,63 18,48 20,25
KWD 75.813,06 78.787,65
MYR 5.460,59 5.575,70
NOK 2.413,73 2.514,41
RUB 344,23 383,57
SAR 6.179,50 6.421,96
SEK 2.355,63 2.444,09
SGD 16.396,88 16.562,51 16.776,89
THB 647,37 719,30 752,31
USD 23.140,00 23.170,00 23.310,00

Nguồn: Website Vietcombank

Cập nhật thêm thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay tại VietnamBiz.