Danh sách các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán tp hcm

104

Đây là danh sách các công ty niêm yết tại sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE), theo thứ tự mã giao dịch chứng khoán. Mời các bạn cùng tham khảo

Danh sách các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán tp hcm

B
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
BBC Công ty Cổ phần Bánh kẹo Biên Hòa (Bibica) Bienhoa Confectionery Corporation HOSE 19 tháng 12 năm 2001
BBT Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết Bach Tuyet Cotton Corporation HOSE 15 tháng 3 năm 2004
BHS Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa Bien Hoa Sugar Joint Stock Company HOSE 20 tháng 12 năm 2006
BMC Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định Binh Dinh Minerals Joint Stock Company HOSE tháng 12 năm 2006
BMP Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh Binh Minh Plastic Joint Stock Company HOSE 15 tháng 3,
BT6 Công ty Cổ phần Bê tông 620 Châu Thới Chau Thoi Concrete Corporation No.620, 620 – CCC HOSE 18 tháng 4 năm 2002
BTC Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu Binh Trieu Construction And Engineering Joint Stock Company HOSE 21 tháng 1 năm 2002
C
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
CAN Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long Halong Canned Food Corporation, Canfoco HOSE 25 tháng 10 năm 2001
CII Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Tp.HCM Hochiminh City Infrastructure Investment Joint Stock Company HOSE 18 tháng 5 năm 2006
CLC Công ty Cổ phần Cát Lợi Cat Loi Joint Stock Company HOSE 16 tháng 11 năm 2006
COM Công ty Cổ phần Comeco Comeco Joint Stock Company HOSE 7 tháng 8 năm 2006
CYC Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih Chang Yih Ceramic Joint Stock Company HOSE 31 tháng 7 năm 2006
D
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
DCT Công ty Cổ phần Tấm lợp Đồng Nai Dong Nai Roofsheets and Construction Materials Joint Stock Company, Donac HOSE 10 tháng 10 năm 2006
DHA Công ty Cổ phần Đá Hóa An Hoa An Joint Stock Company HOSE 14 tháng 4 năm 2004
DPC Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng Da Nang Plastic Joint Stock Company HOSE 28 tháng 11 năm 2001
DXP Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá Doan Xa Port Joint Stock Company HOSE 11 tháng 12 năm 2006
E
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
FMC Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta Sao Ta Foods Joint Stock Company, Fimex VN HOSE 7 tháng 12 năm 2006
FPC Công ty Cổ phần Full Power Full Power Joint Stock Company HOSE 25 tháng 7 năm 2006
FPT Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ The Corporation for Financing and Promoting Technologies HOSE 13 tháng 12 năm 2006
G
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
GIL Công ty Cổ phần Sản xuất kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh Binh Thanh Import Export, Production And Trade Joint Stock Company, Gilimex HOSE 2 tháng 1 năm 2002
GMD Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển General Forwarding & Agency Corporation, Gemadept HOSE 22 tháng 4 năm 2002
H
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
HAP Công ty cổ phần giấy Hải Phòng Hai Phong Paper Joint Stock Company, Hapaco HOSE 4 tháng 8 năm 2000
HAS Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội Hanoi P&T Construction & Installation Joint Stock Company, Hacisco HOSE 19 tháng 12 năm 2002
HEM
Công ty cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội
UPCOM 03 tháng 01 năm 2017
HTV Công ty Cổ phần Vận tải Hà Tiên Hatien Transport Joint Stock Company, Hatien Transco HOSE 5 tháng 1 năm 2006
I
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
IFS Công ty Cổ phần Thực phẩm quốc tế Interfood Shareholding Company HOSE 17 tháng 10 năm 2006
IMP Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpham Imexpham Pharmaceutical Joint Stock Company HOSE 4 tháng 12 năm 2006
ITA Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Tạo Tan Tao Industrial Park Corporation, Itaco HOSE 15 tháng 11 năm 2006
K
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
KDC Công ty Cổ phần Kinh Đô Miền Nam Kinh Do Corporation HOSE 12 tháng 12 năm 2005
KHA Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Khánh Hội Khanh Hoi Import Export Joint Stock Company, Khahomex HOSE 19 tháng 8 năm 2002
KHP Công ty cổ phần điện lực Khánh Hòa Khanh Hoa Electric Power Joint Stock Company HOSE tháng 12 năm 2006[1]
L
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
LAF Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An Long An Food Processing Export Joint Stock Company, Lafooco HOSE 15 tháng 12 năm 2000
M
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
MCP Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu My Chau Printing and Packing Holding Company HOSE tháng 12 năm 2006
MCV Công ty Cổ phần Cavico Việt Nam Khai thác Mỏ và Xây dựng Cavico Vietnam Mining and Construction Joint Stock Company HOSE 14 tháng 12 năm 2006
MHC Công ty Cổ phần Hàng hải Hà Nội Hanoi Maritime Holding Company, Marina Hanoi HOSE 21 tháng 3 năm 2005
MPC Công ty Cổ phần Thủy Sản Minh Phú Minh Phu Seafood Corporation, Ca Mau HOSE 20 tháng 12 năm 2007
N
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
NAV Công ty Cổ phần Nam Việt Nam Viet Joint Stock Company HOSE 20 tháng 12 năm 2006
NSC
Công ty Cổ phần Giống cây trồng Trung ương
HOSE 21 tháng 12 năm 2006
SFC Công ty Cổ phần Nhiên Liệu Sài Gòn SaiGon Fuel Joint Stock Company HOSE 20 tháng 06, 2000
P
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
PAC Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam Dry Cell and Storage Battery Joint Stock Company HOSE 12 tháng 2 năm 2006
PGC Công ty Cổ phần Gas Petrolimex Gas Petrolimex Joint Stock Company HOSE 24 tháng 1 năm 2006
PJT Công ty Cổ phần Vận tải xăng dầu đường thuỷ Petrolimex Petrolimex Joint stock Tanker Company HOSE 28 tháng 12 năm 2006
PMS Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu Petroleum Mechanical Stock Company HOSE 4 tháng 11 năm 2003
PNC Công ty Cổ phần Văn hoá Phương Nam Phuong Nam Cultural Joint Stock Corporation HOSE 11 tháng 7 năm 2005
PPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company HOSE tháng 1 năm 2007[2]
PRUBF1 Quỹ Đầu tư Cân bằng Prudential Prudential Balance Fund HOSE 4 tháng 12 năm 2006
PVD Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí PetroVietnam Drilling and Well Services Joint Stock Company HOSE 5 tháng 12 năm 2006
S
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
SAM Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông Cables And Telecom Materials Joint Stock Company, Sacom HOSE 28 tháng 7 năm 2000
SAV Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Import Export & Economic Cooperation Joint Stock Company, Savimex HOSE 9 tháng 5 năm 2002
SFC Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn Saigon Fuel Company HOSE 21 tháng 9 năm 2001
SGC Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang SaGiang Import Export Corporation, Sagimexco Đồng Tháp HOSE 5 tháng 9 năm 2006
SGH Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn Saigon Hotel Corporation HOSE 16 tháng 7 năm 2001
SHC Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn Saigon Maritime Joint Stock Company HOSE 15 tháng 8 năm 2006
SJS Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà Song Da Urban & Industrial Zone Investment and Development Joint Stock Company, Sudico HOSE 6 tháng 7 năm 2006
SMC Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC SMC Trading-Investment Joint Stock Company HOSE 30 tháng 10 năm 2006
SSC Công ty Giống cây trồng Miền Nam Southern Seed Joint Stock Company HOSE 1 tháng 3 năm 2005
STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương tín Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank, Sacombank HOSE 12 tháng 7 năm 2006
T
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
TMS Công ty Cổ phần Transimex Transimex Corporation HOSE 4 tháng 8 năm 2000
TNA Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam Thien Nam Trading Import Export Corporation, Tenimex HOSE 20 tháng 7 năm 2005
TRI Công ty Cổ phần Nước giải khát Sài Gòn Sai Gon Beverages Joint Stock Company, Tribeco HOSE 28 tháng 12 năm 2001
TS4 Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 Sea Food Joint Stock Company No. 4, Seapriexco No. 4, HOSE 8 tháng 8 năm 2002
TTC Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh Thanh Thanh Ceramic Joint Stock Company HOSE 8 tháng 8 năm 2006
TYA Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện TAYA Việt Nam Taya (Vietnam) Electric Wire and Cable Joint Stock Company HOSE 15 tháng 2 năm 2006
TOT Công ty Cổ phần Vận tải Transimex Transimex Trans Joint Stock Company UPCOM 17 tháng 7 năm 2017
UNI
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
UNI Công ty Cổ phần Viễn Liên Vien Lien Joint Stock Company, Unico HOSE 3 tháng 7 năm 2006
V
Tên tiếng Việt Tên giao dịch tiếng Anh Sàn giao dịch Ngày tham gia
VFC Công ty cổ phần VINAFCO VINAFCO Corporation HOSE 24 tháng 7 năm 2006
VFMVF1 Chứng chỉ Quỹ đầu tư Chứng khoán Việt Nam Vietnam Securities Investment Fund HOSE 18 tháng 11 năm 2004
VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam Vietnam Dairy Products Joint Stock Company, Vinamilk HOSE 19 tháng 1 năm 2006
VSH Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh Vinh Son – Song Hinh Hydroelectric Joint Stock Company HOSE 18 tháng 7 năm 2006
VTC Công ty Cổ phần Viễn thông VTC VTC Telecommunications Joint Stock Company HOSE

 

  • Tổng quan về bảng giá chứng khoán tổng hợp
  • Hướng dẫn cách xem dữ liệu chứng khoán hàng ngày
  • Hướng dẫn cách sử dụng bảng tin chứng khoán acb
  • Bảng chứng khoán hnx hôm nay
  • Các chỉ số chứng khoán của Việt Nam và thế giới hiện nay

  • >> Xem thêm: Tin tức thị trường chứng khoán hôm nay trên website vietnambiz.vn

    Trên đây là danh sách các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán tp hcm. Mời các bạn tham khảo thêm Hướng dẫn cách sử dụng bảng tin chứng khoán acb tại đây


    Bạn đang đọc bài viết Danh sách các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán tp hcm tại chuyên mục Bản tin chứng khoán, trên website Tin Tức tổng hợp 24/7.

  • Giới thiệu tổng quan về bảng tin chứng khoán trực tuyến
  • Tổng quan về bảng giá chứng khoán tổng hợp
  • Hướng dẫn thủ tục lưu ký chứng khoán Vietcombank hiện nay
  • Bảng chứng khoán hnx hôm nay
  • Các chỉ số chứng khoán của Việt Nam và thế giới hiện nay
  • Hướng dẫn cách xem dữ liệu chứng khoán hàng ngày
  • Hướng dẫn cách sử dụng bảng tin chứng khoán acb
  • Đầu tư chứng khoán phái sinh là gì? Bạn hiểu gì về nó
  • Giới thiệu về chứng khoán vingroup